Tra cứu tiếng Anh
Bảng ngữ pháp tiếng Anh
144 trang bảng chia động từ, tính từ và tổng quan. Mọi dạng đều được đối chiếu với nguồn có giấy phép; dạng nào không đối chiếu được thì bỏ qua.
144 mục
Tổng quan
Động từ
- apologizeĐộng từxin lỗi
- argueĐộng từcãi nhau
- arriveĐộng từđến nơi
- arrivedĐộng từđã đến nơi
- assistĐộng từhỗ trợ, giúp đỡ
- ateĐộng từđã ăn (quá khứ của eat)
- attachĐộng từđính kèm
- attendĐộng từtham dự
- be lateĐộng từđến muộn
- becomeĐộng từtrở thành
- believeĐộng từtin, cho rằng
- borrowĐộng từmượn
- boughtĐộng từđã mua (quá khứ của buy)
- bringĐộng từmang theo
- broughtĐộng từđã mang đến (quá khứ của bring)
- calledĐộng từđã gọi điện
- cameĐộng từđã đến (quá khứ của come)
- cancelĐộng từhủy
- carryĐộng từmang, xách
- catchĐộng từnghe kịp, nghe rõ
- celebrateĐộng từăn mừng
- changeĐộng từthay đổi
- chargeĐộng từtính tiền
- cleanedĐộng từđã dọn dẹp
- closeĐộng từđóng cửa
- complainĐộng từphàn nàn
- confirmĐộng từxác nhận
- cookĐộng từđầu bếp
- cookedĐộng từđã nấu ăn
- costĐộng từcó giá
- crossĐộng từbăng qua
- dancedĐộng từđã nhảy múa
- decideĐộng từquyết định
- decidedĐộng từđã quyết định
- didĐộng từđã làm (quá khứ của do)
- didn'tĐộng từđã không (dạng rút gọn của did not)
- do the dishesĐộng từrửa bát
- drankĐộng từđã uống (quá khứ của drink)
- dropĐộng từlàm rơi
- enjoyedĐộng từđã tận hưởng, đã thích
- feltĐộng từđã cảm thấy (quá khứ của feel)
- finishĐộng từkết thúc
- finishedĐộng từđã làm xong, đã kết thúc
- fitĐộng từvừa
- fixĐộng từsửa
- flyĐộng từbay, đi máy bay
- forwardĐộng từchuyển tiếp (email)
- foundĐộng từđã tìm thấy (quá khứ của find)
- gargleĐộng từsúc họng
- gaveĐộng từđã đưa, đã tặng (quá khứ của give)
- get alongĐộng từhợp nhau
- get offĐộng từxuống (xe, tàu)
- get onĐộng từlên (xe, tàu)
- get upĐộng từra khỏi giường
- give upĐộng từbỏ cuộc
- goĐộng từđi
- gotĐộng từđã nhận được, đã đến (quá khứ của get)
- graduateĐộng từtốt nghiệp
- hadĐộng từđã có, đã ăn (quá khứ của have)
- have funĐộng từvui chơi
- have lunchĐộng từăn trưa
- helpedĐộng từđã giúp
- hurtĐộng từđau (động từ)
- improveĐộng từcải thiện
- intendĐộng từdự định
- inviteĐộng từmời
- invitedĐộng từđã mời
- lastĐộng từkéo dài
- laughedĐộng từđã cười
- leftĐộng từđã rời đi (quá khứ của leave)
- lendĐộng từcho mượn
- livedĐộng từđã sống
- look forĐộng từtìm kiếm
- loseĐộng từlàm mất
- madeĐộng từđã làm ra, đã nấu (quá khứ của make)
- make a mistakeĐộng từmắc lỗi
- meetĐộng từgặp
- metĐộng từđã gặp (quá khứ của meet)
- missĐộng từlỡ, nhỡ (xe buýt, tàu)
- missedĐộng từđã lỡ (chuyến xe)
- moveĐộng từchuyển nhà, chuyển đến nơi khác
- neededĐộng từđã cần
- offerĐộng từđề nghị (giúp đỡ)
- openĐộng từmở cửa
- openedĐộng từđã mở
- orderĐộng từgọi (món)
- ownĐộng từsở hữu
- paintĐộng từsơn (tường, nhà)
- payĐộng từtrả tiền
- playedĐộng từđã chơi
- preferĐộng từthích … hơn
- pretendĐộng từgiả vờ
- printĐộng từin
- promiseĐộng từhứa
- pushĐộng từđẩy
- rainedĐộng từtrời đã mưa
- realizeĐộng từnhận ra