Động từ
celebrate
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ celebrate trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | celebrate |
| Ngôi thứ ba số ít | celebrates |
| Dạng -ing | celebrating |
| Quá khứ | celebrated |
| Quá khứ phân từ | celebrated |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I celebrate | I am celebrating | I have celebrated | I have been celebrating |
| you (bạn) | you celebrate | you are celebrating | you have celebrated | you have been celebrating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it celebrates | he/she/it is celebrating | he/she/it has celebrated | he/she/it has been celebrating |
| we (chúng tôi) | we celebrate | we are celebrating | we have celebrated | we have been celebrating |
| you (các bạn) | you celebrate | you are celebrating | you have celebrated | you have been celebrating |
| they (họ) | they celebrate | they are celebrating | they have celebrated | they have been celebrating |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I celebrated | I was celebrating | I had celebrated | I had been celebrating |
| you (bạn) | you celebrated | you were celebrating | you had celebrated | you had been celebrating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it celebrated | he/she/it was celebrating | he/she/it had celebrated | he/she/it had been celebrating |
| we (chúng tôi) | we celebrated | we were celebrating | we had celebrated | we had been celebrating |
| you (các bạn) | you celebrated | you were celebrating | you had celebrated | you had been celebrating |
| they (họ) | they celebrated | they were celebrating | they had celebrated | they had been celebrating |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will celebrate | I will be celebrating | I will have celebrated | I will have been celebrating |
| you (bạn) | you will celebrate | you will be celebrating | you will have celebrated | you will have been celebrating |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will celebrate | he/she/it will be celebrating | he/she/it will have celebrated | he/she/it will have been celebrating |
| we (chúng tôi) | we will celebrate | we will be celebrating | we will have celebrated | we will have been celebrating |
| you (các bạn) | you will celebrate | you will be celebrating | you will have celebrated | you will have been celebrating |
| they (họ) | they will celebrate | they will be celebrating | they will have celebrated | they will have been celebrating |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not celebrate | Do I celebrate? |
| Quá khứ | I did not celebrate | Did I celebrate? |
| Tương lai | I will not celebrate | Will I celebrate? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.