Tonada

Động từ

become

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ become trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫubecome
Ngôi thứ ba số ítbecomes
Dạng -ingbecoming
Quá khứbecame
Quá khứ phân từbecome

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I becomeI am becomingI have becomeI have been becoming
you (bạn)you becomeyou are becomingyou have becomeyou have been becoming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it becomeshe/she/it is becominghe/she/it has becomehe/she/it has been becoming
we (chúng tôi)we becomewe are becomingwe have becomewe have been becoming
you (các bạn)you becomeyou are becomingyou have becomeyou have been becoming
they (họ)they becomethey are becomingthey have becomethey have been becoming

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I becameI was becomingI had becomeI had been becoming
you (bạn)you becameyou were becomingyou had becomeyou had been becoming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it becamehe/she/it was becominghe/she/it had becomehe/she/it had been becoming
we (chúng tôi)we becamewe were becomingwe had becomewe had been becoming
you (các bạn)you becameyou were becomingyou had becomeyou had been becoming
they (họ)they becamethey were becomingthey had becomethey had been becoming

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will becomeI will be becomingI will have becomeI will have been becoming
you (bạn)you will becomeyou will be becomingyou will have becomeyou will have been becoming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will becomehe/she/it will be becominghe/she/it will have becomehe/she/it will have been becoming
we (chúng tôi)we will becomewe will be becomingwe will have becomewe will have been becoming
you (các bạn)you will becomeyou will be becomingyou will have becomeyou will have been becoming
they (họ)they will becomethey will be becomingthey will have becomethey will have been becoming

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not becomeDo I become?
Quá khứI did not becomeDid I become?
Tương laiI will not becomeWill I become?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.