Động từ
arrived
- Động từ bất quy tắc
- Không
- Dạng từ điển
- arrive
Mục từ arrived trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | — |
| Ngôi thứ ba số ít | arrives |
| Dạng -ing | arriving |
| Quá khứ | arrived |
| Quá khứ phân từ | arrived |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I am arriving | I have arrived | I have been arriving |
| you (bạn) | — | you are arriving | you have arrived | you have been arriving |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it arrives | he/she/it is arriving | he/she/it has arrived | he/she/it has been arriving |
| we (chúng tôi) | — | we are arriving | we have arrived | we have been arriving |
| you (các bạn) | — | you are arriving | you have arrived | you have been arriving |
| they (họ) | — | they are arriving | they have arrived | they have been arriving |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I arrived | I was arriving | I had arrived | I had been arriving |
| you (bạn) | you arrived | you were arriving | you had arrived | you had been arriving |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it arrived | he/she/it was arriving | he/she/it had arrived | he/she/it had been arriving |
| we (chúng tôi) | we arrived | we were arriving | we had arrived | we had been arriving |
| you (các bạn) | you arrived | you were arriving | you had arrived | you had been arriving |
| they (họ) | they arrived | they were arriving | they had arrived | they had been arriving |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | — | I will be arriving | I will have arrived | I will have been arriving |
| you (bạn) | — | you will be arriving | you will have arrived | you will have been arriving |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | — | he/she/it will be arriving | he/she/it will have arrived | he/she/it will have been arriving |
| we (chúng tôi) | — | we will be arriving | we will have arrived | we will have been arriving |
| you (các bạn) | — | you will be arriving | you will have arrived | you will have been arriving |
| they (họ) | — | they will be arriving | they will have arrived | they will have been arriving |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | — | — |
| Quá khứ | — | — |
| Tương lai | — | — |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.