Tonada

Động từ

bought

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
buy

Mục từ bought trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫubuy
Ngôi thứ ba số ítbuys
Dạng -ingbuying
Quá khứbought
Quá khứ phân từbought

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I buyI am buyingI have boughtI have been buying
you (bạn)you buyyou are buyingyou have boughtyou have been buying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it buyshe/she/it is buyinghe/she/it has boughthe/she/it has been buying
we (chúng tôi)we buywe are buyingwe have boughtwe have been buying
you (các bạn)you buyyou are buyingyou have boughtyou have been buying
they (họ)they buythey are buyingthey have boughtthey have been buying

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I boughtI was buyingI had boughtI had been buying
you (bạn)you boughtyou were buyingyou had boughtyou had been buying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it boughthe/she/it was buyinghe/she/it had boughthe/she/it had been buying
we (chúng tôi)we boughtwe were buyingwe had boughtwe had been buying
you (các bạn)you boughtyou were buyingyou had boughtyou had been buying
they (họ)they boughtthey were buyingthey had boughtthey had been buying

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will buyI will be buyingI will have boughtI will have been buying
you (bạn)you will buyyou will be buyingyou will have boughtyou will have been buying
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will buyhe/she/it will be buyinghe/she/it will have boughthe/she/it will have been buying
we (chúng tôi)we will buywe will be buyingwe will have boughtwe will have been buying
you (các bạn)you will buyyou will be buyingyou will have boughtyou will have been buying
they (họ)they will buythey will be buyingthey will have boughtthey will have been buying

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not buyDo I buy?
Quá khứI did not buyDid I buy?
Tương laiI will not buyWill I buy?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.