Động từ bất quy tắc Không
Dạng từ điển call Mục từ called trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu call Ngôi thứ ba số ít calls Dạng -ing calling Quá khứ called Quá khứ phân từ called
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I call I am calling I have called I have been calling you (bạn) you call you are calling you have called you have been calling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it calls he/she/it is calling he/she/it has called he/she/it has been calling we (chúng tôi) we call we are calling we have called we have been calling you (các bạn) you call you are calling you have called you have been calling they (họ) they call they are calling they have called they have been calling
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I called I was calling I had called I had been calling you (bạn) you called you were calling you had called you had been calling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it called he/she/it was calling he/she/it had called he/she/it had been calling we (chúng tôi) we called we were calling we had called we had been calling you (các bạn) you called you were calling you had called you had been calling they (họ) they called they were calling they had called they had been calling
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will call I will be calling I will have called I will have been calling you (bạn) you will call you will be calling you will have called you will have been calling he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will call he/she/it will be calling he/she/it will have called he/she/it will have been calling we (chúng tôi) we will call we will be calling we will have called we will have been calling you (các bạn) you will call you will be calling you will have called you will have been calling they (họ) they will call they will be calling they will have called they will have been calling
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not call Do I call? Quá khứ I did not call Did I call? Tương lai I will not call Will I call?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.