Động từ bất quy tắc Không Mục từ attach trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu — Ngôi thứ ba số ít attaches Dạng -ing attaching Quá khứ attached Quá khứ phân từ attached
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I am attaching I have attached I have been attaching you (bạn) — you are attaching you have attached you have been attaching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it attaches he/she/it is attaching he/she/it has attached he/she/it has been attaching we (chúng tôi) — we are attaching we have attached we have been attaching you (các bạn) — you are attaching you have attached you have been attaching they (họ) — they are attaching they have attached they have been attaching
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I attached I was attaching I had attached I had been attaching you (bạn) you attached you were attaching you had attached you had been attaching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it attached he/she/it was attaching he/she/it had attached he/she/it had been attaching we (chúng tôi) we attached we were attaching we had attached we had been attaching you (các bạn) you attached you were attaching you had attached you had been attaching they (họ) they attached they were attaching they had attached they had been attaching
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) — I will be attaching I will have attached I will have been attaching you (bạn) — you will be attaching you will have attached you will have been attaching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) — he/she/it will be attaching he/she/it will have attached he/she/it will have been attaching we (chúng tôi) — we will be attaching we will have attached we will have been attaching you (các bạn) — you will be attaching you will have attached you will have been attaching they (họ) — they will be attaching they will have attached they will have been attaching
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại — — Quá khứ — — Tương lai — —
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.