Động từ
brought
- Động từ bất quy tắc
- Có
- Dạng từ điển
- bring
Mục từ brought trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | bring |
| Ngôi thứ ba số ít | brings |
| Dạng -ing | bringing |
| Quá khứ | brought |
| Quá khứ phân từ | brought |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I bring | I am bringing | I have brought | I have been bringing |
| you (bạn) | you bring | you are bringing | you have brought | you have been bringing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it brings | he/she/it is bringing | he/she/it has brought | he/she/it has been bringing |
| we (chúng tôi) | we bring | we are bringing | we have brought | we have been bringing |
| you (các bạn) | you bring | you are bringing | you have brought | you have been bringing |
| they (họ) | they bring | they are bringing | they have brought | they have been bringing |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I brought | I was bringing | I had brought | I had been bringing |
| you (bạn) | you brought | you were bringing | you had brought | you had been bringing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it brought | he/she/it was bringing | he/she/it had brought | he/she/it had been bringing |
| we (chúng tôi) | we brought | we were bringing | we had brought | we had been bringing |
| you (các bạn) | you brought | you were bringing | you had brought | you had been bringing |
| they (họ) | they brought | they were bringing | they had brought | they had been bringing |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will bring | I will be bringing | I will have brought | I will have been bringing |
| you (bạn) | you will bring | you will be bringing | you will have brought | you will have been bringing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will bring | he/she/it will be bringing | he/she/it will have brought | he/she/it will have been bringing |
| we (chúng tôi) | we will bring | we will be bringing | we will have brought | we will have been bringing |
| you (các bạn) | you will bring | you will be bringing | you will have brought | you will have been bringing |
| they (họ) | they will bring | they will be bringing | they will have brought | they will have been bringing |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not bring | Do I bring? |
| Quá khứ | I did not bring | Did I bring? |
| Tương lai | I will not bring | Will I bring? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.