Tonada

Động từ

brought

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
bring

Mục từ brought trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫubring
Ngôi thứ ba số ítbrings
Dạng -ingbringing
Quá khứbrought
Quá khứ phân từbrought

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I bringI am bringingI have broughtI have been bringing
you (bạn)you bringyou are bringingyou have broughtyou have been bringing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it bringshe/she/it is bringinghe/she/it has broughthe/she/it has been bringing
we (chúng tôi)we bringwe are bringingwe have broughtwe have been bringing
you (các bạn)you bringyou are bringingyou have broughtyou have been bringing
they (họ)they bringthey are bringingthey have broughtthey have been bringing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I broughtI was bringingI had broughtI had been bringing
you (bạn)you broughtyou were bringingyou had broughtyou had been bringing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it broughthe/she/it was bringinghe/she/it had broughthe/she/it had been bringing
we (chúng tôi)we broughtwe were bringingwe had broughtwe had been bringing
you (các bạn)you broughtyou were bringingyou had broughtyou had been bringing
they (họ)they broughtthey were bringingthey had broughtthey had been bringing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will bringI will be bringingI will have broughtI will have been bringing
you (bạn)you will bringyou will be bringingyou will have broughtyou will have been bringing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will bringhe/she/it will be bringinghe/she/it will have broughthe/she/it will have been bringing
we (chúng tôi)we will bringwe will be bringingwe will have broughtwe will have been bringing
you (các bạn)you will bringyou will be bringingyou will have broughtyou will have been bringing
they (họ)they will bringthey will be bringingthey will have broughtthey will have been bringing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not bringDo I bring?
Quá khứI did not bringDid I bring?
Tương laiI will not bringWill I bring?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.