Động từ bất quy tắc Không Mục từ change trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu change Ngôi thứ ba số ít changes Dạng -ing changing Quá khứ changed Quá khứ phân từ changed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I change I am changing I have changed I have been changing you (bạn) you change you are changing you have changed you have been changing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it changes he/she/it is changing he/she/it has changed he/she/it has been changing we (chúng tôi) we change we are changing we have changed we have been changing you (các bạn) you change you are changing you have changed you have been changing they (họ) they change they are changing they have changed they have been changing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I changed I was changing I had changed I had been changing you (bạn) you changed you were changing you had changed you had been changing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it changed he/she/it was changing he/she/it had changed he/she/it had been changing we (chúng tôi) we changed we were changing we had changed we had been changing you (các bạn) you changed you were changing you had changed you had been changing they (họ) they changed they were changing they had changed they had been changing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will change I will be changing I will have changed I will have been changing you (bạn) you will change you will be changing you will have changed you will have been changing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will change he/she/it will be changing he/she/it will have changed he/she/it will have been changing we (chúng tôi) we will change we will be changing we will have changed we will have been changing you (các bạn) you will change you will be changing you will have changed you will have been changing they (họ) they will change they will be changing they will have changed they will have been changing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not change Do I change? Quá khứ I did not change Did I change? Tương lai I will not change Will I change?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.