Tonada

Động từ

assist

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ assist trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítassists
Dạng -ingassisting
Quá khứassisted
Quá khứ phân từassisted

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am assistingI have assistedI have been assisting
you (bạn)—you are assistingyou have assistedyou have been assisting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it assistshe/she/it is assistinghe/she/it has assistedhe/she/it has been assisting
we (chúng tôi)—we are assistingwe have assistedwe have been assisting
you (các bạn)—you are assistingyou have assistedyou have been assisting
they (họ)—they are assistingthey have assistedthey have been assisting

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I assistedI was assistingI had assistedI had been assisting
you (bạn)you assistedyou were assistingyou had assistedyou had been assisting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it assistedhe/she/it was assistinghe/she/it had assistedhe/she/it had been assisting
we (chúng tôi)we assistedwe were assistingwe had assistedwe had been assisting
you (các bạn)you assistedyou were assistingyou had assistedyou had been assisting
they (họ)they assistedthey were assistingthey had assistedthey had been assisting

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be assistingI will have assistedI will have been assisting
you (bạn)—you will be assistingyou will have assistedyou will have been assisting
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be assistinghe/she/it will have assistedhe/she/it will have been assisting
we (chúng tôi)—we will be assistingwe will have assistedwe will have been assisting
you (các bạn)—you will be assistingyou will have assistedyou will have been assisting
they (họ)—they will be assistingthey will have assistedthey will have been assisting

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.