Động từ bất quy tắc Có
Dạng từ điển eat Mục từ ate trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu eat Ngôi thứ ba số ít eats Dạng -ing eating Quá khứ ate Quá khứ phân từ eaten
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I eat I am eating I have eaten I have been eating you (bạn) you eat you are eating you have eaten you have been eating he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it eats he/she/it is eating he/she/it has eaten he/she/it has been eating we (chúng tôi) we eat we are eating we have eaten we have been eating you (các bạn) you eat you are eating you have eaten you have been eating they (họ) they eat they are eating they have eaten they have been eating
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I ate I was eating I had eaten I had been eating you (bạn) you ate you were eating you had eaten you had been eating he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it ate he/she/it was eating he/she/it had eaten he/she/it had been eating we (chúng tôi) we ate we were eating we had eaten we had been eating you (các bạn) you ate you were eating you had eaten you had been eating they (họ) they ate they were eating they had eaten they had been eating
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will eat I will be eating I will have eaten I will have been eating you (bạn) you will eat you will be eating you will have eaten you will have been eating he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will eat he/she/it will be eating he/she/it will have eaten he/she/it will have been eating we (chúng tôi) we will eat we will be eating we will have eaten we will have been eating you (các bạn) you will eat you will be eating you will have eaten you will have been eating they (họ) they will eat they will be eating they will have eaten they will have been eating
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not eat Do I eat? Quá khứ I did not eat Did I eat? Tương lai I will not eat Will I eat?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.