Tonada

Động từ

cancel

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ cancel trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítcancels
Dạng -ingcanceling
Quá khứcanceled
Quá khứ phân từcanceled

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am cancelingI have canceledI have been canceling
you (bạn)—you are cancelingyou have canceledyou have been canceling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it cancelshe/she/it is cancelinghe/she/it has canceledhe/she/it has been canceling
we (chúng tôi)—we are cancelingwe have canceledwe have been canceling
you (các bạn)—you are cancelingyou have canceledyou have been canceling
they (họ)—they are cancelingthey have canceledthey have been canceling

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I canceledI was cancelingI had canceledI had been canceling
you (bạn)you canceledyou were cancelingyou had canceledyou had been canceling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it canceledhe/she/it was cancelinghe/she/it had canceledhe/she/it had been canceling
we (chúng tôi)we canceledwe were cancelingwe had canceledwe had been canceling
you (các bạn)you canceledyou were cancelingyou had canceledyou had been canceling
they (họ)they canceledthey were cancelingthey had canceledthey had been canceling

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be cancelingI will have canceledI will have been canceling
you (bạn)—you will be cancelingyou will have canceledyou will have been canceling
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be cancelinghe/she/it will have canceledhe/she/it will have been canceling
we (chúng tôi)—we will be cancelingwe will have canceledwe will have been canceling
you (các bạn)—you will be cancelingyou will have canceledyou will have been canceling
they (họ)—they will be cancelingthey will have canceledthey will have been canceling

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.