Tonada

Động từ

be late

Động từ bất quy tắc
Có

Mục từ be late trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫube late
Ngôi thứ ba số ítis late
Dạng -ingbeing late
Quá khứwas late
Quá khứ phân từbeen late

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I amI am being lateI have been lateI have been being late
you (bạn)you areyou are being lateyou have been lateyou have been being late
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it ishe/she/it is being latehe/she/it has been latehe/she/it has been being late
we (chúng tôi)—we are being latewe have been latewe have been being late
you (các bạn)—you are being lateyou have been lateyou have been being late
they (họ)—they are being latethey have been latethey have been being late

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I wasI was being lateI had been lateI had been being late
you (bạn)you wereyou were being lateyou had been lateyou had been being late
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it washe/she/it was being latehe/she/it had been latehe/she/it had been being late
we (chúng tôi)—we were being latewe had been latewe had been being late
you (các bạn)—you were being lateyou had been lateyou had been being late
they (họ)—they were being latethey had been latethey had been being late

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will be lateI will be being lateI will have been lateI will have been being late
you (bạn)you will be lateyou will be being lateyou will have been lateyou will have been being late
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will be latehe/she/it will be being latehe/she/it will have been latehe/she/it will have been being late
we (chúng tôi)we will be latewe will be being latewe will have been latewe will have been being late
you (các bạn)you will be lateyou will be being lateyou will have been lateyou will have been being late
they (họ)they will be latethey will be being latethey will have been latethey will have been being late

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương laiI will not be lateWill I be late?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 73. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 10.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.