Động từ bất quy tắc Không Mục từ borrow trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu borrow Ngôi thứ ba số ít borrows Dạng -ing borrowing Quá khứ borrowed Quá khứ phân từ borrowed
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I borrow I am borrowing I have borrowed I have been borrowing you (bạn) you borrow you are borrowing you have borrowed you have been borrowing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it borrows he/she/it is borrowing he/she/it has borrowed he/she/it has been borrowing we (chúng tôi) we borrow we are borrowing we have borrowed we have been borrowing you (các bạn) you borrow you are borrowing you have borrowed you have been borrowing they (họ) they borrow they are borrowing they have borrowed they have been borrowing
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I borrowed I was borrowing I had borrowed I had been borrowing you (bạn) you borrowed you were borrowing you had borrowed you had been borrowing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it borrowed he/she/it was borrowing he/she/it had borrowed he/she/it had been borrowing we (chúng tôi) we borrowed we were borrowing we had borrowed we had been borrowing you (các bạn) you borrowed you were borrowing you had borrowed you had been borrowing they (họ) they borrowed they were borrowing they had borrowed they had been borrowing
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will borrow I will be borrowing I will have borrowed I will have been borrowing you (bạn) you will borrow you will be borrowing you will have borrowed you will have been borrowing he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will borrow he/she/it will be borrowing he/she/it will have borrowed he/she/it will have been borrowing we (chúng tôi) we will borrow we will be borrowing we will have borrowed we will have been borrowing you (các bạn) you will borrow you will be borrowing you will have borrowed you will have been borrowing they (họ) they will borrow they will be borrowing they will have borrowed they will have been borrowing
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not borrow Do I borrow? Quá khứ I did not borrow Did I borrow? Tương lai I will not borrow Will I borrow?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.