Tonada

Động từ

apologize

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ apologize trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítapologizes
Dạng -ingapologizing
Quá khứapologized
Quá khứ phân từapologized

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am apologizingI have apologizedI have been apologizing
you (bạn)—you are apologizingyou have apologizedyou have been apologizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it apologizeshe/she/it is apologizinghe/she/it has apologizedhe/she/it has been apologizing
we (chúng tôi)—we are apologizingwe have apologizedwe have been apologizing
you (các bạn)—you are apologizingyou have apologizedyou have been apologizing
they (họ)—they are apologizingthey have apologizedthey have been apologizing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I apologizedI was apologizingI had apologizedI had been apologizing
you (bạn)you apologizedyou were apologizingyou had apologizedyou had been apologizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it apologizedhe/she/it was apologizinghe/she/it had apologizedhe/she/it had been apologizing
we (chúng tôi)we apologizedwe were apologizingwe had apologizedwe had been apologizing
you (các bạn)you apologizedyou were apologizingyou had apologizedyou had been apologizing
they (họ)they apologizedthey were apologizingthey had apologizedthey had been apologizing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be apologizingI will have apologizedI will have been apologizing
you (bạn)—you will be apologizingyou will have apologizedyou will have been apologizing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be apologizinghe/she/it will have apologizedhe/she/it will have been apologizing
we (chúng tôi)—we will be apologizingwe will have apologizedwe will have been apologizing
you (các bạn)—you will be apologizingyou will have apologizedyou will have been apologizing
they (họ)—they will be apologizingthey will have apologizedthey will have been apologizing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.