Tonada

Động từ

argue

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ argue trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítargues
Dạng -ingarguing
Quá khứargued
Quá khứ phân từargued

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am arguingI have arguedI have been arguing
you (bạn)—you are arguingyou have arguedyou have been arguing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it argueshe/she/it is arguinghe/she/it has arguedhe/she/it has been arguing
we (chúng tôi)—we are arguingwe have arguedwe have been arguing
you (các bạn)—you are arguingyou have arguedyou have been arguing
they (họ)—they are arguingthey have arguedthey have been arguing

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I arguedI was arguingI had arguedI had been arguing
you (bạn)you arguedyou were arguingyou had arguedyou had been arguing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it arguedhe/she/it was arguinghe/she/it had arguedhe/she/it had been arguing
we (chúng tôi)we arguedwe were arguingwe had arguedwe had been arguing
you (các bạn)you arguedyou were arguingyou had arguedyou had been arguing
they (họ)they arguedthey were arguingthey had arguedthey had been arguing

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be arguingI will have arguedI will have been arguing
you (bạn)—you will be arguingyou will have arguedyou will have been arguing
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be arguinghe/she/it will have arguedhe/she/it will have been arguing
we (chúng tôi)—we will be arguingwe will have arguedwe will have been arguing
you (các bạn)—you will be arguingyou will have arguedyou will have been arguing
they (họ)—they will be arguingthey will have arguedthey will have been arguing

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.