Tonada

Động từ

cleaned

Động từ bất quy tắc
Không
Dạng từ điển
clean

Mục từ cleaned trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítcleans
Dạng -ingcleaning
Quá khứcleaned
Quá khứ phân từcleaned

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am cleaningI have cleanedI have been cleaning
you (bạn)—you are cleaningyou have cleanedyou have been cleaning
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it cleanshe/she/it is cleaninghe/she/it has cleanedhe/she/it has been cleaning
we (chúng tôi)—we are cleaningwe have cleanedwe have been cleaning
you (các bạn)—you are cleaningyou have cleanedyou have been cleaning
they (họ)—they are cleaningthey have cleanedthey have been cleaning

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I cleanedI was cleaningI had cleanedI had been cleaning
you (bạn)you cleanedyou were cleaningyou had cleanedyou had been cleaning
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it cleanedhe/she/it was cleaninghe/she/it had cleanedhe/she/it had been cleaning
we (chúng tôi)we cleanedwe were cleaningwe had cleanedwe had been cleaning
you (các bạn)you cleanedyou were cleaningyou had cleanedyou had been cleaning
they (họ)they cleanedthey were cleaningthey had cleanedthey had been cleaning

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be cleaningI will have cleanedI will have been cleaning
you (bạn)—you will be cleaningyou will have cleanedyou will have been cleaning
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be cleaninghe/she/it will have cleanedhe/she/it will have been cleaning
we (chúng tôi)—we will be cleaningwe will have cleanedwe will have been cleaning
you (các bạn)—you will be cleaningyou will have cleanedyou will have been cleaning
they (họ)—they will be cleaningthey will have cleanedthey will have been cleaning

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.