Động từ
believe
- Động từ bất quy tắc
- Không
Mục từ believe trong từ điển →
Các dạng chính
| Dạng | Dạng |
|---|---|
| Dạng nguyên mẫu | believe |
| Ngôi thứ ba số ít | believes |
| Dạng -ing | believing |
| Quá khứ | believed |
| Quá khứ phân từ | believed |
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I believe | I am believing | I have believed | I have been believing |
| you (bạn) | you believe | you are believing | you have believed | you have been believing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it believes | he/she/it is believing | he/she/it has believed | he/she/it has been believing |
| we (chúng tôi) | we believe | we are believing | we have believed | we have been believing |
| you (các bạn) | you believe | you are believing | you have believed | you have been believing |
| they (họ) | they believe | they are believing | they have believed | they have been believing |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I believed | I was believing | I had believed | I had been believing |
| you (bạn) | you believed | you were believing | you had believed | you had been believing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it believed | he/she/it was believing | he/she/it had believed | he/she/it had been believing |
| we (chúng tôi) | we believed | we were believing | we had believed | we had been believing |
| you (các bạn) | you believed | you were believing | you had believed | you had been believing |
| they (họ) | they believed | they were believing | they had believed | they had been believing |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will believe | I will be believing | I will have believed | I will have been believing |
| you (bạn) | you will believe | you will be believing | you will have believed | you will have been believing |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will believe | he/she/it will be believing | he/she/it will have believed | he/she/it will have been believing |
| we (chúng tôi) | we will believe | we will be believing | we will have believed | we will have been believing |
| you (các bạn) | you will believe | you will be believing | you will have believed | you will have been believing |
| they (họ) | they will believe | they will be believing | they will have believed | they will have been believing |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi
| Dạng | Phủ định | Câu hỏi |
|---|---|---|
| Hiện tại | I do not believe | Do I believe? |
| Quá khứ | I did not believe | Did I believe? |
| Tương lai | I will not believe | Will I believe? |
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.