Tonada

Động từ

came

Động từ bất quy tắc
Có
Dạng từ điển
come

Mục từ came trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫucome
Ngôi thứ ba số ítcomes
Dạng -ingcoming
Quá khứcame
Quá khứ phân từcome

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I comeI am comingI have comeI have been coming
you (bạn)you comeyou are comingyou have comeyou have been coming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it comeshe/she/it is cominghe/she/it has comehe/she/it has been coming
we (chúng tôi)we comewe are comingwe have comewe have been coming
you (các bạn)you comeyou are comingyou have comeyou have been coming
they (họ)they comethey are comingthey have comethey have been coming

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I cameI was comingI had comeI had been coming
you (bạn)you cameyou were comingyou had comeyou had been coming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it camehe/she/it was cominghe/she/it had comehe/she/it had been coming
we (chúng tôi)we camewe were comingwe had comewe had been coming
you (các bạn)you cameyou were comingyou had comeyou had been coming
they (họ)they camethey were comingthey had comethey had been coming

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I will comeI will be comingI will have comeI will have been coming
you (bạn)you will comeyou will be comingyou will have comeyou will have been coming
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it will comehe/she/it will be cominghe/she/it will have comehe/she/it will have been coming
we (chúng tôi)we will comewe will be comingwe will have comewe will have been coming
you (các bạn)you will comeyou will be comingyou will have comeyou will have been coming
they (họ)they will comethey will be comingthey will have comethey will have been coming

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tạiI do not comeDo I come?
Quá khứI did not comeDid I come?
Tương laiI will not comeWill I come?

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.