Tonada

Động từ

charge

Động từ bất quy tắc
Không

Mục từ charge trong từ điển →

Các dạng chính

DạngDạng
Dạng nguyên mẫu—
Ngôi thứ ba số ítcharges
Dạng -ingcharging
Quá khứcharged
Quá khứ phân từcharged

Hiện tại

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I am chargingI have chargedI have been charging
you (bạn)—you are chargingyou have chargedyou have been charging
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it chargeshe/she/it is charginghe/she/it has chargedhe/she/it has been charging
we (chúng tôi)—we are chargingwe have chargedwe have been charging
you (các bạn)—you are chargingyou have chargedyou have been charging
they (họ)—they are chargingthey have chargedthey have been charging

Quá khứ

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)I chargedI was chargingI had chargedI had been charging
you (bạn)you chargedyou were chargingyou had chargedyou had been charging
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)he/she/it chargedhe/she/it was charginghe/she/it had chargedhe/she/it had been charging
we (chúng tôi)we chargedwe were chargingwe had chargedwe had been charging
you (các bạn)you chargedyou were chargingyou had chargedyou had been charging
they (họ)they chargedthey were chargingthey had chargedthey had been charging

Tương lai

DạngĐơnTiếp diễnHoàn thànhHoàn thành tiếp diễn
I (tôi)—I will be chargingI will have chargedI will have been charging
you (bạn)—you will be chargingyou will have chargedyou will have been charging
he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó)—he/she/it will be charginghe/she/it will have chargedhe/she/it will have been charging
we (chúng tôi)—we will be chargingwe will have chargedwe will have been charging
you (các bạn)—you will be chargingyou will have chargedyou will have been charging
they (họ)—they will be chargingthey will have chargedthey will have been charging

Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.

Phủ định và câu hỏi

DạngPhủ địnhCâu hỏi
Hiện tại——
Quá khứ——
Tương lai——

Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.

Số dạng đã đối chiếu: 65. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary. Số dạng bị bỏ qua vì chưa đối chiếu được: 18.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.