Tổng quan
Thì và thể
Hiện tại
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I cook | I am cooking | I have cooked | I have been cooking |
| you (bạn) | you cook | you are cooking | you have cooked | you have been cooking |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it cooks | he/she/it is cooking | he/she/it has cooked | he/she/it has been cooking |
| we (chúng tôi) | we cook | we are cooking | we have cooked | we have been cooking |
| you (các bạn) | you cook | you are cooking | you have cooked | you have been cooking |
| they (họ) | they cook | they are cooking | they have cooked | they have been cooking |
Quá khứ
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I cooked | I was cooking | I had cooked | I had been cooking |
| you (bạn) | you cooked | you were cooking | you had cooked | you had been cooking |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it cooked | he/she/it was cooking | he/she/it had cooked | he/she/it had been cooking |
| we (chúng tôi) | we cooked | we were cooking | we had cooked | we had been cooking |
| you (các bạn) | you cooked | you were cooking | you had cooked | you had been cooking |
| they (họ) | they cooked | they were cooking | they had cooked | they had been cooking |
Tương lai
| Dạng | Đơn | Tiếp diễn | Hoàn thành | Hoàn thành tiếp diễn |
|---|---|---|---|---|
| I (tôi) | I will cook | I will be cooking | I will have cooked | I will have been cooking |
| you (bạn) | you will cook | you will be cooking | you will have cooked | you will have been cooking |
| he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) | he/she/it will cook | he/she/it will be cooking | he/she/it will have cooked | he/she/it will have been cooking |
| we (chúng tôi) | we will cook | we will be cooking | we will have cooked | we will have been cooking |
| you (các bạn) | you will cook | you will be cooking | you will have cooked | you will have been cooking |
| they (họ) | they will cook | they will be cooking | they will have cooked | they will have been cooking |
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Cách dùng
Thì đơn diễn tả sự thật hoặc sự việc đã xong; thì tiếp diễn diễn tả sự việc đang diễn ra; thì hoàn thành nối một hành động trước với một mốc thời gian sau; thì hoàn thành tiếp diễn nhấn mạnh khoảng thời gian kéo dài.
Số dạng đã đối chiếu: 72. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.