Động từ bất quy tắc Có Mục từ catch trong từ điển →
Các dạng chính Dạng Dạng Dạng nguyên mẫu catch Ngôi thứ ba số ít catches Dạng -ing catching Quá khứ caught Quá khứ phân từ caught
Hiện tại Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I catch I am catching I have caught I have been catching you (bạn) you catch you are catching you have caught you have been catching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it catches he/she/it is catching he/she/it has caught he/she/it has been catching we (chúng tôi) we catch we are catching we have caught we have been catching you (các bạn) you catch you are catching you have caught you have been catching they (họ) they catch they are catching they have caught they have been catching
Quá khứ Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I caught I was catching I had caught I had been catching you (bạn) you caught you were catching you had caught you had been catching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it caught he/she/it was catching he/she/it had caught he/she/it had been catching we (chúng tôi) we caught we were catching we had caught we had been catching you (các bạn) you caught you were catching you had caught you had been catching they (họ) they caught they were catching they had caught they had been catching
Tương lai Dạng Đơn Tiếp diễn Hoàn thành Hoàn thành tiếp diễn I (tôi) I will catch I will be catching I will have caught I will have been catching you (bạn) you will catch you will be catching you will have caught you will have been catching he/she/it (anh ấy/cô ấy/nó) he/she/it will catch he/she/it will be catching he/she/it will have caught he/she/it will have been catching we (chúng tôi) we will catch we will be catching we will have caught we will have been catching you (các bạn) you will catch you will be catching you will have caught you will have been catching they (họ) they will catch they will be catching they will have caught they will have been catching
Thì tương lai dùng will + dạng nguyên mẫu; will là trợ động từ khuyết thiếu, không phải đuôi động từ.
Phủ định và câu hỏi Dạng Phủ định Câu hỏi Hiện tại I do not catch Do I catch? Quá khứ I did not catch Did I catch? Tương lai I will not catch Will I catch?
Dùng do hoặc does cho câu hỏi và câu phủ định ở thì hiện tại đơn; did cho quá khứ đơn, will cho tương lai. Động từ be và động từ khuyết thiếu có cách dùng riêng.
Số dạng đã đối chiếu: 83. Phương pháp: bảng biến tố của Wiktionary.
Nguồn và giấy phép Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch). Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.