Từ tiếng tiếng Anh
the bus
Trong khóa học · Chương 14
- Từ loại
- khác
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- xe buýt đó
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
The bus is late.
Xe buýt đến muộn.
It's near the bus stop.
Ở gần trạm xe buýt.
Excuse me, is this the bus?
Cho hỏi, đây có phải xe buýt không?
The bus is big.
Xe buýt lớn.
She is waiting at the bus stop.
Cô ấy đang đợi ở trạm xe buýt.
We are on the bus.
Chúng tôi đang ở trên xe buýt.
I missed the bus, so I walked to work.
Tôi bị lỡ chuyến xe buýt nên đã đi bộ đi làm.
He got up early and took the bus downtown.
Anh ấy dậy sớm và đi xe buýt vào trung tâm.
I usually take the bus, but yesterday I walked.
Tôi thường đi xe buýt, nhưng hôm qua tôi đi bộ.
The bus was late because the roads were wet.
Xe buýt đến muộn vì đường ướt.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.