Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

book

Mỹ/bʊk/Anh/bʊk/Anh/bɵk/
Trong khóa học · Chương 3
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 69 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. quyển sách
  2. sách(collection of sheets of paper bound together containing printed or written material)
  3. sách giáo khoa(collection of sheets of paper bound together containing printed or written material)
  4. sổ(collection of sheets of paper bound together containing printed or written material)
  5. quyển(major division of a published work, larger than a chapter)
  6. tập(major division of a published work, larger than a chapter)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • The book is on the table.

    Quyển sách ở trên bàn.

  • It's a book.

    Đó là một quyển sách.

  • I borrowed this book about marketing from the library.

    Tôi mượn cuốn sách về marketing này ở thư viện.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.