Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

expensive

Trong khóa học · Chương 4
Từ loại
tính từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 276 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đắt
  2. mắc(having a high price or cost)
  3. đắt tiền(having a high price or cost)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • The cake is expensive.

    Bánh ngọt đắt.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.