Từ tiếng tiếng Anh
taxi
Mỹ/ˈtæksi/Anh/ˈtæksi/Anh/ˈtaksɪj/
Trong khóa học · Chương 7
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- xe taxi
- tắc xi(vehicle available for public hire)
- xe tắc xi(vehicle available for public hire)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
He is in a taxi.
Anh ấy đang ở trong xe taxi.
Let's take a taxi.
Chúng ta đi taxi nhé.
I'd like a taxi to the airport, please.
Tôi muốn gọi một chiếc taxi ra sân bay.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.