Từ tiếng tiếng Anh
itinerary
Anh/aɪˈtɪnə(ɹə)ɹi/Mỹ/aɪˈtɪnəˌɹɛɹi/
Trong khóa học · Chương 14
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- lịch trình chuyến đi
- hành trình(route or proposed route of a journey)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)