Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

breakfast

Mỹ/ˈbɹeɪkˌfæst/Anh/ˈbreɪkˌfɑːst/
Trong khóa học · Chương 14
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. bữa sáng

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • We had breakfast at a small café.

    Chúng tôi đã ăn sáng ở một quán cà phê nhỏ.

  • I didn't eat breakfast this morning.

    Sáng nay tôi không ăn sáng.

  • I have not eaten anything since breakfast.

    Tôi đã không ăn gì từ bữa sáng.

  • We are hungry, so we want breakfast now.

    Chúng tôi đói bụng, nên bây giờ chúng tôi muốn ăn sáng.

  • Breakfast is served from seven to ten o'clock.

    Bữa sáng được phục vụ từ bảy giờ đến mười giờ.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.