Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

worked

Anh/wɜːkt/Mỹ/wɝkt/
Trong khóa học · Chương 1
Từ loại
động từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 156 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. đã làm việc

Nguồn: khóa học Tonada

Bảng chia của worked →

Ví dụ

  • She worked today.

    Hôm nay cô ấy đã làm việc.

  • I worked late yesterday.

    Hôm qua tôi làm việc đến khuya.

  • Yesterday I worked from home, but today I'm working at the office.

    Hôm qua tôi làm việc ở nhà, nhưng hôm nay tôi đang làm việc ở văn phòng.

  • I worked, cooked, and relaxed.

    Tôi đã làm việc, nấu ăn và thư giãn.

  • I have worked here for three years.

    Tôi đã làm việc ở đây được ba năm.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.