Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

about

Mỹ/əˈbaʊ̯t/Anh/əˈbaʊ̯t/
Trong khóa học · Chương 1
Từ loại
khác
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 21 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. về

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • The film starts at about eight.

    Phim bắt đầu khoảng 8 giờ.

  • It's about ten minutes on foot.

    Đi bộ mất khoảng mười phút.

  • I borrowed this book about marketing from the library.

    Tôi mượn cuốn sách về marketing này ở thư viện.

  • I'm about to leave. Can I call you later?

    Tôi sắp đi rồi. Lát nữa tôi gọi lại cho bạn được không?

  • I don't know anything about the forecast.

    Tôi không biết gì về dự báo thời tiết.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.