Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

three

Anh/θɹɪj/Anh/θɹiː/Anh[θɾ̪̊iː]Anh[θɾ̪̊ɪi]Anh[θɹ̥ɪi]Mỹ/θɹiː/Mỹ[θɾ̪̊i]Mỹ[θɹ̥i]
Trong khóa học · Chương 1
Từ loại
khác
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 50 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. ba

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • I have three keys.

    Tôi có ba chiếc chìa khóa.

  • One, two, three, four, five.

    Một, hai, ba, bốn, năm.

  • It is three o'clock.

    Bây giờ là 3 giờ đúng.

  • We need three tomatoes and two potatoes.

    Chúng ta cần ba quả cà chua và hai củ khoai tây.

  • She came to this city three years ago.

    Cô ấy đến thành phố này cách đây ba năm.

  • I have worked here for three years.

    Tôi đã làm việc ở đây được ba năm.

  • I have lived here for three years.

    Tôi sống ở đây đã ba năm.

  • I have studied English for three years.

    Tôi đã học tiếng Anh được ba năm.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.