Từ tiếng tiếng Anh
sofa
Anh/ˈsəʊ̯fə/Anh/ˈsɵʊ̯fə/Mỹ/ˈsoʊ̯fə/Mỹ/ˈsɔʊ̯fə/
Trong khóa học · Chương 1
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
Nghĩa
- ghế sofa
- ghế dài(upholstered seat)
- ghế xô-pha(upholstered seat)
- trường kỷ(upholstered seat)
- xô-pha(upholstered seat)
- đi văng(upholstered seat)
- đi-văng(upholstered seat)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I sit on the sofa.
Tôi ngồi trên ghế sofa.
I have a nice big blue sofa.
Tôi có một cái ghế sô pha đẹp, to và màu xanh dương.
We're going to buy a new sofa, but we don't know which one yet.
Chúng tôi định mua một bộ sofa mới, nhưng chưa biết chọn cái nào.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.