Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

email

Anh/ˈiːmeɪl/Mỹ/ˈiˌmeɪl/Mỹ/ɛˈmeɪl/Anh/ɛˈmeɪl/
Trong khóa học · Chương 1
Từ loại
danh từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 127 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. thư điện tử
  2. thơ điện tử(system for sending messages and datas by means of computers connected together in a network)
  3. điện thư(system for sending messages and datas by means of computers connected together in a network)
  4. email(message sent through email)
  5. địa chỉ thơ điện tử(email address — see also e-mail address)
  6. địa chỉ thư điện tử(email address — see also e-mail address)
  7. địa chỉ điện thư(email address — see also e-mail address)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • What is your email?

    Email của bạn là gì?

  • Could you forward this email to the manager?

    Bạn có thể chuyển tiếp email này cho quản lý được không?

  • I check my email every day.

    Tôi kiểm tra email mỗi ngày.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.