Từ tiếng tiếng Anh
celebrate
Anh/ˈsɛl.ɪ.bɹeɪt/Mỹ/ˈsɛl.ə.bɹeɪt/
Trong khóa học · Chương 12
- Từ loại
- động từ
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- ăn mừng
- kỷ niệm(honour by rites, ceremonies, etc.)
- mừng(to engage in joyful activity in appreciation of an event)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)