Từ tiếng tiếng Anh
tomorrow
- Từ loại
- trạng từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 309 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- ngày mai
- mai(on the day after the present day)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Tomorrow is Saturday.
Ngày mai là thứ Bảy.
The deadline is tomorrow, so I'd like to finish today.
Hạn chót là ngày mai nên tôi muốn làm xong trong hôm nay.
He doesn't have to work tomorrow.
Ngày mai anh ấy không cần phải đi làm.
She's flying to Toronto the day after tomorrow.
Ngày kia cô ấy bay đi Toronto.
Tomorrow I'm going to clean my apartment.
Ngày mai tôi định dọn dẹp căn hộ.
To be truthful, I won't be there tomorrow.
Nói thật là ngày mai tôi sẽ không có mặt ở đó.
I'm having lunch with a client tomorrow.
Ngày mai tôi có hẹn ăn trưa với một khách hàng.
If it rains tomorrow, we'll stay at home.
Nếu ngày mai trời mưa, chúng tôi sẽ ở nhà.
We'll finish the work tomorrow.
Ngày mai chúng tôi sẽ làm xong việc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.