Từ tiếng tiếng Anh
bed
Mỹ/bɛd/Anh/bɛd/
Trong khóa học · Chương 1
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 247 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- giường
- chỗ ngủ(prepared spot to spend the night in)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I go to bed at night.
Tôi đi ngủ vào ban đêm.
The bed is old and soft.
Cái giường cũ và mềm.
There are two pillows on the bed.
Trên giường có hai cái gối.
Should I stay in bed?
Tôi có nên nằm nghỉ trên giường không?
I'm tired. I think I'll go to bed early.
Tôi mệt rồi. Chắc tôi sẽ đi ngủ sớm.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.