Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

become

Mỹ/bɪˈkʌm/Mỹ/biˈkʌm/Mỹ/bəˈkʌm/
Trong khóa học · Chương 13
Từ loại
động từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 93 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. trở thành
  2. trở nên(to begin to be)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Bảng chia của become →

Ví dụ

  • Our neighborhood has become much quieter.

    Khu phố của chúng tôi đã trở nên yên tĩnh hơn nhiều.

  • My sister has become a doctor.

    Chị gái tôi đã trở thành bác sĩ.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.