Từ tiếng tiếng Anh
won't
Anh/wəʊnt/Mỹ/woʊnt/Mỹ[wõt(ˀ)]Mỹ[wõʔ]Mỹ/wʌnt/Mỹ/wunt/Mỹ/wʊnt/
Trong khóa học · Chương 12
- Từ loại
- động từ khuyết thiếu
- Trình độ
- A2
- Tần suất
- Hạng 199 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- sẽ không (dạng rút gọn của will not)
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
I promise I won't be late again.
Tôi hứa sẽ không đến muộn nữa.
To be truthful, I won't be there tomorrow.
Nói thật là ngày mai tôi sẽ không có mặt ở đó.
If it is windy, we won't go to the beach.
Nếu có gió, chúng tôi sẽ không đi biển.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.