Từ tiếng tiếng Anh
will
Mỹ[wɪɫ]Anh[wɪɫ]
Trong khóa học · Chương 12
- Từ loại
- động từ khuyết thiếu
- Trình độ
- A2
- Tần suất
- Hạng 16 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- sẽ (quyết định tức thì, đề nghị, lời hứa)
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
Will you remind me to call my mother?
Bạn nhắc tôi gọi điện cho mẹ nhé?
The rainy season will start soon.
Mùa mưa sắp bắt đầu rồi.
I'm sorry. We will fix it now.
Tôi xin lỗi. Chúng tôi sẽ sửa ngay bây giờ.
If the weather is bad, we will cancel the trip.
Nếu thời tiết xấu, chúng tôi sẽ hủy chuyến đi.
If it is sunny, we will have a picnic.
Nếu trời nắng, chúng tôi sẽ đi dã ngoại.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.