Từ tiếng tiếng Anh
technology
Anh/tɛkˈnɒl.ə.dʒi/Mỹ/tɛkˈnɑ.lə.dʒi/
Trong khóa học · Chương 13
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
- Tần suất
- Hạng 113 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- công nghệ
- kỹ thuật(the study of or a collection of techniques)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Technology has changed how we work.
Công nghệ đã thay đổi cách chúng ta làm việc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.