Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

rain

Mỹ/ɹeɪn/Anh/ɹeɪn/
Trong khóa học · Chương 12
Từ loại
danh từ / động từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 286 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. mưa; trời mưa

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Look at those dark clouds. It's going to rain.

    Nhìn những đám mây đen kia kìa. Trời sắp mưa rồi.

  • The rain caused a delay, so the match stopped.

    Mưa gây ra sự chậm trễ, vì vậy trận đấu đã dừng lại.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.