Từ tiếng tiếng Anh
prescription
Trong khóa học · Chương 11
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A2
- Tần suất
- Hạng 343 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- đơn thuốc
- toa thuốc(written order for the administration of a medicine)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
I need to pick up my prescription at the pharmacy.
Tôi cần đi lấy thuốc theo đơn ở hiệu thuốc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.