Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

often

Anh/ˈɒfən/Anh/ˈɒftən/Anh/ˈɔːfən/Anh/ˈɔːftən/Anh/ˈɔfən/Anh/ˈɔftən/
Trong khóa học · Chương 5
Từ loại
trạng từ
Trình độ
A1
Tần suất
Hạng 83 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. thường xuyên
  2. hay(frequently, many times)
  3. luôn(frequently, many times)
  4. thường(frequently, many times)
  5. thường hay(frequently, many times)

Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)

Ví dụ

  • I often cook for my family.

    Tôi thường xuyên nấu ăn cho gia đình.

  • How often should I take it?

    Tôi nên uống thuốc này bao lâu một lần?

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.