Từ tiếng tiếng Anh
busy
Trong khóa học · Chương 5
- Từ loại
- tính từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 282 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- bận
- bận rộn(doing a great deal)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
She pretended to be busy, but she was reading the news.
Cô ấy giả vờ bận, nhưng thật ra cô ấy đang đọc tin tức.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.