Từ tiếng tiếng Anh
family
Anh/ˈfæm(ɪ)li/
Trong khóa học · Chương 3
- Từ loại
- danh từ
- Trình độ
- A1
- Tần suất
- Hạng 61 trong kho ngữ liệu
Nghĩa
- gia đình
- họ(rank in a taxonomic classification, above both genus and species)
Nguồn: khóa học Tonada · Wiktionary (CC BY-SA 4.0 and GFDL)
Ví dụ
Your family is nice.
Gia đình bạn thật tuyệt.
I often cook for my family.
Tôi thường xuyên nấu ăn cho gia đình.
I feel happier when I am with my family.
Tôi cảm thấy vui hơn khi ở bên gia đình.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.