Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

medicine

Anh/ˈmɛd.ɪ.s(ɪ)n/Anh/ˈmɛd.s(ɪ)n/Mỹ/ˈmɛd.ɪ.sɪn/
Trong khóa học · Chương 11
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 249 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. thuốc

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • I have to take this medicine every morning.

    Tôi phải uống thuốc này mỗi sáng.

  • My sister is pregnant, so she has to be careful with medicine.

    Chị tôi đang mang thai nên chị ấy phải cẩn thận khi dùng thuốc.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.