Từ tiếng tiếng Anh
have to
Trong khóa học · Chương 11
- Từ loại
- cụm khuyết thiếu
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- phải
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
I have to take this medicine every morning.
Tôi phải uống thuốc này mỗi sáng.
He doesn't have to work tomorrow.
Ngày mai anh ấy không cần phải đi làm.
Do I have to bring a doctor's note?
Tôi có phải mang giấy xác nhận của bác sĩ không?
My throat still hurts, so I have to see the doctor again.
Tôi vẫn còn đau họng, nên tôi phải đi khám lại.
You don't have to come to work, but you must send a doctor's note.
Bạn không cần phải đi làm, nhưng bạn phải gửi giấy xác nhận của bác sĩ.
I have an allergy, so I have to go to the pharmacy.
Tôi bị dị ứng nên tôi phải đi hiệu thuốc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.