Từ tiếng tiếng Anh
has to
Trong khóa học · Chương 11
- Từ loại
- cụm khuyết thiếu
- Trình độ
- A2
Nghĩa
- (anh ấy, cô ấy) phải
Nguồn: khóa học Tonada
Ví dụ
She has to get a blood test on Friday.
Cô ấy phải đi xét nghiệm máu vào thứ Sáu.
My sister is pregnant, so she has to be careful with medicine.
Chị tôi đang mang thai nên chị ấy phải cẩn thận khi dùng thuốc.
Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.