Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

forecast

Anh/ˈfɔːkɑːst/Mỹ/ˈfɔɹkæst/
Trong khóa học · Chương 12
Từ loại
danh từ
Trình độ
A2

Nghĩa

  1. dự báo thời tiết

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • The forecast says it's going to be rainy, so we're meeting indoors.

    Dự báo nói trời sẽ mưa, nên chúng tôi hẹn gặp trong nhà.

  • I don't know anything about the forecast.

    Tôi không biết gì về dự báo thời tiết.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.