Tonada

Từ tiếng tiếng Anh

for

Anh/fɔː/Mỹ/fɔɹ/Anh/fə/Mỹ/fɚ/
Trong khóa học · Chương 13
Từ loại
giới từ
Trình độ
A2
Tần suất
Hạng 3 trong kho ngữ liệu

Nghĩa

  1. trong khoảng

Nguồn: khóa học Tonada

Ví dụ

  • Anything else for you?

    Bạn còn cần gì nữa không?

  • I often cook for my family.

    Tôi thường xuyên nấu ăn cho gia đình.

  • Thanks for your help.

    Cảm ơn bạn đã giúp đỡ.

  • I'm looking for a jacket.

    Tôi đang tìm một chiếc áo khoác.

  • She cooked pasta for her friends.

    Cô ấy đã nấu mì Ý cho bạn bè.

  • He washed the car and then stopped for lunch.

    Anh ấy đã rửa xe rồi dừng lại để ăn trưa.

  • We waited for an hour, and then we decided to leave.

    Chúng tôi đã chờ một tiếng, rồi quyết định về.

  • My parents came for dinner, and I made a cake.

    Bố mẹ tôi đến ăn tối, và tôi đã làm một chiếc bánh.

  • Can I borrow your pen for a minute?

    Tôi mượn bút của bạn một chút được không?

  • Thank you for your quick reply.

    Cảm ơn bạn đã trả lời nhanh.

  • Do you have anything for a sore throat?

    Ở đây có thuốc gì trị đau họng không?

  • It's heavy. I'll carry it for you.

    Nặng đấy. Để tôi mang giúp bạn.

  • I intend to look for a new job next year.

    Năm sau tôi dự định tìm một công việc mới.

  • When it stops snowing, we'll go for a walk.

    Khi tuyết ngừng rơi, chúng ta sẽ đi dạo.

  • I have had a cold for a week.

    Tôi bị cảm lạnh được một tuần rồi.

  • I have studied at a college for two years.

    Tôi đã học tại một trường đại học được hai năm.

  • I have worked here for three years.

    Tôi đã làm việc ở đây được ba năm.

  • Could you possibly check the bill for me?

    Bạn có thể kiểm tra hóa đơn giúp tôi được không?

  • We have enough time for dinner.

    Chúng tôi có đủ thời gian để ăn tối.

  • I have lived here for three years.

    Tôi sống ở đây đã ba năm.

  • Let's make a plan for the weekend.

    Chúng ta hãy lên kế hoạch cho cuối tuần.

  • I am looking for my keys.

    Tôi đang tìm chìa khóa của mình.

  • I have studied English for three years.

    Tôi đã học tiếng Anh được ba năm.

Chỉ hiển thị câu ví dụ trong khóa học đã được duyệt cho ngôn ngữ của bạn.

Nguồn và giấy phép

  • Nội dung khóa học Tonada (từ, câu ví dụ và bản dịch).
  • Wiktionary contributors, via kaikki.org (wiktextract) — CC BY-SA 4.0 and GFDL

Dữ liệu từ điển và bảng theo CC BY-SA có thể dùng lại theo cùng giấy phép, kèm ghi nguồn. Không có nội dung nào trên trang này được dịch máy.